rối mù

rối mù

Sợi chỉ này rối mù quá, không thể gỡ ra được.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất rối ren, lộn xộn, không trật tự rõ ràng: "rối " diễn tả trạng thái hỗn độn, phức tạp đến mức khó có thể hiểu, phân biệt hoặc sắp xếp được.
    • Mơ hồ, không rõ ràng, khó xác định: "rối " còn có thể chỉ sự mập mờ, thiếu minh bạch, khiến người ta khó nhận ra bản chất hoặc sự thật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sợi chỉ này rối quá, không thể gỡ ra được. (Cuộn chỉ này rối bời quá, không thể tháo ra được.)
    • Vụ án này nhiều tình tiết rối , cần điều tra thêm. (Vụ án này nhiều tình tiết rắc rối, mơ hồ, cần điều tra thêm.)
    • Suy nghĩ của anh ấy lúc này thật rối . (Suy nghĩ của anh ấy lúc này thật hỗn độn, không rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh mức độ rối ren: "rối " thường được dùng để nhấn mạnh sự rối rắm hơn so với từ "rối" đơn thuần.

    • Công việc giấy tờ rối khiến tôi đau đầu. (Đống giấy tờ công việc cực kỳ lộn xộn khiến tôi đau đầu.)
  • Chỉ sự phức tạp về mặt tinh thần hoặc tình cảm: "rối " có thể mô tả trạng thái tâm trí bối rối, nhiều mâu thuẫn.

    • ấy cảm xúc rối về mối quan hệ này. ( ấy những cảm xúc rất phức tạp mâu thuẫn về mối quan hệ này.)
Biến thể từ gần giống
  • Rối (tính từ): rối ren, lộn xộn (mức độ nhẹ hơn "rối ").

    • Tóc ấy bị rối. (Tóc ấy bị rối.)
  • Rối rắm (tính từ): phức tạp, khó giải quyết.

    • Tình hình chính trị rất rối rắm. (Tình hình chính trị rất phức tạp.)
  • Bùng nhùng (tính từ, khẩu ngữ): rối ren, lôi thôi, không ngăn nắp.

    • Chuyện gia đình anh ta bùng nhùng lắm. (Chuyện gia đình anh ta rối ren lắm.)
Từ đồng nghĩa
  • Hỗn độn: lộn xộn, không trật tự.
  • Lộn xộn: không sự sắp xếp ngăn nắp.
  • Mơ hồ: không rõ ràng, không xác định.
Từ trái nghĩa
  • Rõ ràng: minh bạch, dễ hiểu.
  • Mạch lạc: trình tự, logic rõ ràng.
  • Ngăn nắp: trật tự, gọn gàng.
Thành ngữ liên quan
  • Rối như canh hẹ: rất rối ren, lộn xộn (thành ngữ so sánh).

    • Căn phòng ấy đồ đạc rối như canh hẹ. (Căn phòng ấy đồ đạc bừa bộn, lộn xộncùng.)
  • Rối tinh rối : (cụm từ nhấn mạnh) cực kỳ rối ren, hỗn độn.

    • Sau trận bão, khu vườn rối tinh rối . (Sau trận bão, khu vườn trở nên cực kỳ hỗn độn.)